So sánh các nhà mạng internet ở Nhật

Danh sách xếp theo mức hỗ trợ ngôn ngữ trước, rồi mới đến những thứ khác. Giá ghi ở đây là giá niêm yết tiêu chuẩn, chưa trừ khuyến mãi, vì khuyến mãi thay đổi từng tháng.

Trang này có các liên kết quảng cáo (tiếp thị liên kết). Nếu bạn đăng ký qua đó, nhà mạng có thể trả hoa hồng cho chúng tôi. Bạn không phải trả thêm đồng nào, và chuyện đó cũng không làm thay đổi thứ tự xếp hạng ở đây.

So sánhHỗ trợ ngôn ngữChung cư / thángHợp đồngThời gian đến khi dùng được
GTN HikariĐầy đủ
ja · en · zh · ko · vi · ne · id
¥4.1802 năm2–8 tuần
Sakura Fiber InternetĐầy đủ
ja · en
¥4.980Không ràng buộc2–6 tuần
GMO Tokutoku BB HikariChỉ tiếng Nhật¥3.773Không ràng buộc2–6 tuần
au HikariChỉ tiếng Nhật¥4.1802 năm3–8 tuần
SoftBank HikariChỉ tiếng Nhật¥4.1802 năm2–8 tuần
docomo HikariChỉ tiếng Nhật¥4.4002 năm2–8 tuần